Kanji
永
kanji character
vĩnh cửu
lâu dài
dài dòng
永 kanji-永 vĩnh cửu, lâu dài, dài dòng
永
Ý nghĩa
vĩnh cửu lâu dài và dài dòng
Cách đọc
Kun'yomi
- ながい
On'yomi
- えい じゅう cư trú vĩnh viễn
- えい ぞく tính vĩnh cửu
- えい たい tính vĩnh cửu
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
永 年 nhiều năm, một thời gian dài -
永 いdài (khoảng cách, chiều dài), lâu (thời gian)... -
永 遠 vĩnh cửu, tính vĩnh viễn, sự tồn tại mãi mãi... -
永 久 vĩnh cửu -
永 らくlâu, lâu dài -
永 住 cư trú vĩnh viễn -
永 続 きkéo dài lâu, sự tiếp diễn, kiên trì với (việc gì đó)... -
永 続 tính vĩnh cửu, sự kéo dài -
永 代 tính vĩnh cửu, sự vĩnh viễn -
永 世 vĩnh cửu, vĩnh viễn, bất tử... -
永 chiều cao, tầm vóc, chiều dài (đặc biệt là quần áo)... -
永 々trong thời gian dài, một cách dài dòng, một cách tỉ mỉ... -
永 永 trong thời gian dài, một cách dài dòng, một cách tỉ mỉ... -
半 永 久 bán vĩnh cửu -
末 永 くmãi mãi, vĩnh viễn, lâu dài... -
永 のdài, vĩnh cửu -
永 きkhoảng cách xa, thời gian dài -
永 えvĩnh cửu -
永 訣 lời từ biệt cuối cùng -
永 劫 vĩnh cửu, vĩnh viễn -
永 寿 trường thọ, sống lâu -
永 生 sự sống vĩnh cửu, sự bất tử -
永 日 ngày xuân dài -
永 別 vĩnh biệt -
永 眠 giấc ngủ vĩnh hằng, sự yên nghỉ vĩnh viễn, sự qua đời... -
永 牢 tù chung thân -
永 存 độ bền, tính vĩnh cửu, sự vĩnh viễn -
永 観 Niên hiệu Eikan (983.4.15-985.4.27) -
永 延 Niên hiệu Eien (987.4.5-989.8.8) -
永 祚 Niên hiệu Eiso (989.8.8-990.11.7)