Kanji
治
kanji character
triều đại
bình yên
bình tĩnh lại
dẹp yên
dập tắt
chính quyền
chữa trị
chữa lành
cai trị
bảo tồn
治 kanji-治 triều đại, bình yên, bình tĩnh lại, dẹp yên, dập tắt, chính quyền, chữa trị, chữa lành, cai trị, bảo tồn
治
Ý nghĩa
triều đại bình yên bình tĩnh lại
Cách đọc
Kun'yomi
- おさめる
- おさまる
- なおる
- なおす
On'yomi
- せい じ chính trị
- せい じ か chính trị gia
- めい じ Thời kỳ Minh Trị (1868.9.8-1912.7.30)
- ち りょう điều trị
- じ ち tự trị
- とう ち cai trị
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
治 療 điều trị, chăm sóc, liệu pháp... -
治 すchữa khỏi, chữa lành -
政 治 chính trị, chính quyền -
治 安 trật tự công cộng, an ninh công cộng, an ninh trật tự... -
自 治 tự trị, quyền tự chủ, tự quản địa phương -
統 治 cai trị, trị vì, chính quyền... -
明 治 Thời kỳ Minh Trị (1868.9.8-1912.7.30) -
政 治 家 chính trị gia, nhà chính trị -
治 るkhỏe lại, bình phục, hồi phục (sau bệnh)... -
治 まるlắng xuống (bão, cơn giận, xung đột... -
治 めるcai trị, quản lý, trị vì... -
退 治 tiêu diệt, loại bỏ, xóa sổ... -
対 治 tiêu diệt, loại bỏ, xóa sổ... -
自 治 体 chính quyền địa phương, cơ quan tự quản, tổ chức tự trị -
自 治 省 Bộ Nội vụ (1960-2001) -
政 治 的 chính trị -
治 水 quản lý sông ngòi, cải tạo sông ngòi, kiểm soát lũ lụt -
治 癒 sự chữa lành, sự chữa trị, sự hồi phục -
治 験 thử nghiệm lâm sàng -
治 まりkết luận, kết thúc, giải quyết... -
全 治 khỏi bệnh hoàn toàn, lành bệnh -
完 治 khỏi bệnh hoàn toàn -
地 方 自 治 tự trị địa phương -
治 療 法 phương pháp điều trị, cách chữa trị, biện pháp chữa bệnh -
不 治 tính không thể chữa khỏi -
治 chính trị, chính quyền, quản lý hành chính... -
主 治 医 bác sĩ điều trị chính, bác sĩ phụ trách, bác sĩ gia đình -
政 治 力 sức mạnh chính trị -
治 りsự hồi phục -
自 治 権 quyền tự trị, quyền tự quản