Kanji
台
kanji character
bệ đỡ
giá đỡ
chiếc (dùng để đếm máy móc và xe cộ)
台 kanji-台 bệ đỡ, giá đỡ, chiếc (dùng để đếm máy móc và xe cộ)
台
Ý nghĩa
bệ đỡ giá đỡ và chiếc (dùng để đếm máy móc và xe cộ)
Cách đọc
Kun'yomi
- きゅうそうの うてな はるいどよりおこる Tích tiểu thành đại
- われ
- つかさ
On'yomi
- だい どころ nhà bếp
- ど だい nền móng
- だい なし hỏng
- ぶ たい sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.)
- たい ふう bão
- たい わん Đài Loan
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
台 giá đỡ, chân đế, bệ... -
舞 台 sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.)... -
台 風 bão, bão nhiệt đới -
台 所 nhà bếp, tình hình tài chính, tài chính -
台 湾 Đài Loan -
台 灣 Đài Loan -
土 台 nền móng, cơ sở, căn bản... -
台 なしhỏng, hư hỏng, bị phá hủy... -
灯 台 hải đăng, đèn dầu cổ -
燈 台 hải đăng, đèn dầu cổ -
寝 台 giường, ghế sofa -
台 無 しhỏng, hư hỏng, bị phá hủy... -
大 台 mốc lớn, mức, rào cản... -
台 頭 sự trỗi dậy, sự nổi lên, sự xuất hiện nổi bật... -
台 本 kịch bản, lời kịch, kịch bản phim -
台 車 xe đẩy hàng, xe nâng tay, xe đẩy... -
台 地 cao nguyên, vùng đất cao, đồi cao -
台 帳 sổ sách kế toán, sổ cái, sổ đăng ký -
屋 台 xe đẩy (đặc biệt là xe bán đồ ăn), quầy hàng, sạp... -
家 台 xe đẩy (đặc biệt là xe bán đồ ăn), quầy hàng, sạp... -
荷 台 khay chở hàng (trên xe tải), giá đựng hành lý (trên xe đạp), giá chở hàng (trên nóc xe) -
高 台 vùng đất cao, độ cao, đồi... -
仙 台 Sendai (thành phố thuộc tỉnh Miyagi) -
台 座 bệ đỡ -
台 紙 giấy lót (dùng cho ảnh, tranh, v.v.)... -
台 場 pháo đài, trận địa pháo -
天 文 台 đài thiên văn -
気 象 台 đài khí tượng -
初 舞 台 ra mắt, lần đầu xuất hiện trên sân khấu -
舞 台 裏 hậu trường, phía sau sân khấu, hậu cảnh