Kanji

台

Ý nghĩa

bệ đỡ giá đỡ và chiếc (dùng để đếm máy móc và xe cộ)

Cách đọc

Kun'yomi

  • きゅうそうの うてな はるいどよりおこる Tích tiểu thành đại
  • われ
  • つかさ

On'yomi

  • だい どころ nhà bếp
  • ど だい nền móng
  • だい なし hỏng
  • ぶ たい sân khấu (của nhà hát, phòng hòa nhạc, v.v.)
  • たい ふう bão
  • たい わん Đài Loan

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠