Kanji
殻
kanji character
vỏ trấu
vỏ hạt
殻 kanji-殻 vỏ trấu, vỏ hạt
殻
Ý nghĩa
vỏ trấu và vỏ hạt
Cách đọc
Kun'yomi
- から ざお cái đập lúa
- から むき tách vỏ (ví dụ: trứng, hạt, cua và tương tự)
- お から bã đậu nành
- かい がら vỏ sò
- すい がら đầu lọc thuốc lá
- べん がら oxit sắt đỏ
On'yomi
- ち かく vỏ Trái Đất
- ち かく へんどう biến động địa chất (sự di chuyển và biến dạng của vỏ Trái Đất)
- かく ちょう đỉnh vỏ
- せん こく thân tàu
- ばい
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
殻 trứng, trứng cá, trứng gà... -
貝 殻 vỏ sò, vỏ ốc -
吸 殻 đầu lọc thuốc lá, mẩu thuốc lá, tàn thuốc lá -
吸 い殻 đầu lọc thuốc lá, mẩu thuốc lá, tàn thuốc lá -
地 殻 vỏ Trái Đất -
地 殻 変 動 biến động địa chất (sự di chuyển và biến dạng của vỏ Trái Đất), biến động lớn (ví dụ: trong chính trị), thay đổi địa chấn... -
殻 竿 cái đập lúa -
殻 頂 đỉnh vỏ, gờ vỏ -
殻 斗 đấu sồi, cốc hạt dẻ -
殻 むきtách vỏ (ví dụ: trứng, hạt, cua và tương tự) -
殻 果 quả hạch cứng -
紅 殻 oxit sắt đỏ, đất son đỏ -
介 殻 vỏ sò biển -
灰 殻 tro tàn - そば
殻 vỏ trấu kiều mạch -
甲 殻 mai, vỏ cứng, lớp vỏ ngoài -
出 殻 bã (của trà và cà phê) -
御 殻 bã đậu nành, bã đậu hũ, bã đậu phụ... -
抜 殻 da lột (của rắn, côn trùng, v.v.)... -
脱 殻 da lột (của rắn, côn trùng, v.v.)... -
苧 殻 cọng gai dầu, thân cây gai dầu -
卵 殻 vỏ trứng -
茶 殻 bã trà -
外 殻 vỏ, lớp vỏ ngoài -
耳 殻 tai ngoài, vành tai -
豆 殻 phần thừa của cây đậu, thân và vỏ đậu, vỏ đậu -
枳 殻 cam ba lá, cam chịu lạnh -
籾 殻 trấu, vỏ trấu - もみ
殻 trấu, vỏ trấu -
鳥 殻 xương gà, khung xương gà