Kanji
冗
kanji character
thừa thãi
vô ích
冗 kanji-冗 thừa thãi, vô ích
冗
Ý nghĩa
thừa thãi và vô ích
Cách đọc
On'yomi
- じょう だん trò đùa
- じょう ぜつ tính nói nhiều
- じょう lãng phí
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
冗 談 trò đùa, lời nói đùa, câu chuyện hài hước -
冗 lãng phí, vô ích, thừa thãi -
冗 舌 tính nói nhiều, tính ba hoa, tính lắm lời -
冗 員 nhân viên dư thừa, nhân sự thừa, nhân viên thừa... -
冗 官 quan chức dư thừa -
冗 句 cụm từ thừa, câu đùa -
冗 言 chuyện phiếm, lời nói vô ích -
冗 多 sự dư thừa quá mức -
冗 長 dài dòng, rườm rà, lê thê... -
冗 費 chi phí không cần thiết -
冗 筆 tranh vẽ và bài viết vô giá trị -
冗 物 sự dư thừa, sự thừa thãi -
冗 文 sự thừa thãi -
冗 漫 tính dài dòng -
冗 用 công việc không cần thiết, chi phí không cần thiết -
冗 語 lời nói dài dòng, sự rườm rà trong diễn đạt, cách nói lặp lại vô ích... -
冗 口 chuyện phiếm, tán gẫu vô bổ -
冗 談 口 câu nói đùa -
冗 談 事 chuyện đùa -
冗 長 性 tính dư thừa -
冗 長 度 độ dư thừa (lý thuyết thông tin) -
冗 舌 家 người nói nhiều, người ba hoa -
冗 長 系 hệ thống dự phòng -
冗 長 化 sao chép dự phòng, làm dư thừa -
冗 長 量 độ dư thừa (trong lý thuyết thông tin) -
冗 談 気 味 hơi đùa một chút, nửa đùa nửa thật, mang tính đùa cợt... -
冗 談 半 分 nửa đùa nửa thật, chỉ nghiêm túc một nửa, theo kiểu đùa cợt -
冗 長 検 査 kiểm tra dư thừa -
冗 長 構 成 cấu hình dự phòng -
冗 長 出 力 đầu ra chi tiết