Kanji

Ý nghĩa

phần còn lại thức ăn thừa số dư

Cách đọc

Kun'yomi

  • のこる
  • のこす
  • そこなう
  • のこり すくな sắp hết

On'yomi

  • ざん ねん đáng tiếc
  • ざん ぎょう làm thêm giờ
  • ざん だか số dư (tài khoản)
  • さん

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.