Kanji
残
kanji character
phần còn lại
thức ăn thừa
số dư
残 kanji-残 phần còn lại, thức ăn thừa, số dư
残
Ý nghĩa
phần còn lại thức ăn thừa và số dư
Cách đọc
Kun'yomi
- のこる
- のこす
- そこなう
- のこり すくな sắp hết
On'yomi
- ざん ねん đáng tiếc
- ざん ぎょう làm thêm giờ
- ざん だか số dư (tài khoản)
- さん
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
残 りphần còn lại, tàn dư, phần thừa... -
残 すđể lại, bỏ dở, không hoàn thành... -
残 念 đáng tiếc, không may, thất vọng... -
残 業 làm thêm giờ -
残 高 số dư (tài khoản), phần còn lại -
残 酷 tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm... -
残 刻 tàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm... -
残 るcòn lại, ở lại -
残 留 ở lại phía sau, còn lại, dư thừa -
残 らずtất cả, hoàn toàn, toàn bộ... -
残 暑 nắng nóng cuối hè, cái nóng còn sót lại của mùa hè -
無 残 tàn nhẫn, tàn bạo, dã man... -
名 残 dấu vết còn lại, tàn dư, di tích... -
残 った分 phần còn lại, số lượng thừa ra -
名 残 惜 しいlưu luyến -
名 残 り惜 しいlưu luyến -
名 残 りdấu vết còn lại, tàn dư, di tích... -
残 虐 tàn nhẫn, tàn bạo, dã man... -
残 存 sự sống sót, còn lại, tồn tại... -
残 塁 người chạy còn lại trên gôn, pháo đài còn sót lại -
生 残 りsự sống sót, người sống sót, di tích - いき
残 りsự sống sót, người sống sót, di tích -
残 忍 tàn bạo, độc ác, nhẫn tâm... -
生 き残 りsự sống sót, người sống sót, di tích -
取 残 すbỏ lại phía sau - とり
残 すbỏ lại phía sau -
残 phần còn lại, phần dư, những gì còn sót lại -
取 り残 すbỏ lại phía sau -
残 金 số tiền còn lại -
残 飯 thức ăn thừa, đồ ăn thừa, thức ăn dư thừa