Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
残る
のこる
vocabulary vocab word
còn lại
ở lại
残ru
nokoru
残る
残る
のこる
còn lại, ở lại
の
こ
る
残
る
の
こ
る
残
る
の
こ
る
残
る
Ý nghĩa
còn lại
và
ở lại
còn lại, ở lại
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
残る
còn lại, ở lại
のこる
残
phần còn lại, thức ăn thừa, số dư
のこ.る, のこ.す, ザン
歹
xương khô, xấu, sai...
ガツ, ガチ, タイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
夕
buổi tối
ゆう, セキ
戋
( 戔 )
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
戈
kích, vũ khí, xe diễu hành lễ hội...
ほこ, ほこづくり, カ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
三
ba
み, み.つ, サン
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
弋
cọc, bộ thủ nghi lễ (số 56)
いぐるみ, ヨク
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.