Từ vựng
残す
のこす
vocabulary vocab word
để lại
bỏ dở
không hoàn thành
tiết kiệm
để dành
giữ chỗ
để lại (cho ai đó
đặc biệt sau khi qua đời)
di tặng
trụ lại (trong võ đài)
giữ vững
残す 残す のこす để lại, bỏ dở, không hoàn thành, tiết kiệm, để dành, giữ chỗ, để lại (cho ai đó, đặc biệt sau khi qua đời), di tặng, trụ lại (trong võ đài), giữ vững
Ý nghĩa
để lại bỏ dở không hoàn thành
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0