Kanji
棟
kanji character
xà nhà
đỉnh mái
棟 kanji-棟 xà nhà, đỉnh mái
棟
Ý nghĩa
xà nhà và đỉnh mái
Cách đọc
Kun'yomi
- べつ むね tòa nhà riêng biệt
- ひと むね một ngôi nhà
- むね あげ lễ dựng kèo nhà
- むな ぎ xà nhà
- むな がわら ngói nóc
- むな ふだ tấm bảng ghi thông tin xây dựng gắn trên xà nhà
On'yomi
- びょう とう khu điều trị
- とう りょう nhân vật trung tâm
- じょう とう Lễ dựng cột kèo
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
棟 tòa nhà lớn, công trình có mái dài, đơn vị đếm tòa nhà... -
病 棟 khu điều trị, phòng bệnh -
別 棟 tòa nhà riêng biệt, công trình phụ, nhà vệ sinh ngoài trời -
棟 梁 nhân vật trung tâm, trụ cột (ví dụ: của quốc gia), chỗ dựa chính... -
上 棟 Lễ dựng cột kèo -
棟 木 xà nhà, xà nóc -
棟 瓦 ngói nóc -
棟 札 tấm bảng ghi thông tin xây dựng gắn trên xà nhà -
棟 上 げlễ dựng kèo nhà, lễ dựng khung nhà -
翼 棟 cánh nhà -
寄 棟 mái chèo, mái hông, kiểu mái chèo... -
大 棟 đỉnh mái nhà, xà nhà chính -
隅 棟 đỉnh mái hông -
寮 棟 tòa nhà ký túc xá, dãy nhà ký túc xá -
棟 打 ちđánh bằng sống kiếm -
号 棟 hậu tố chỉ số tòa nhà -
寄 せ棟 mái chèo, mái hông, kiểu mái chèo... -
棟 上 げ式 lễ dựng khung nhà -
管 理 棟 tòa nhà hành chính -
陳 列 棟 phòng trưng bày, hội trường triển lãm -
炊 飯 棟 nhà bếp ngoài trời ở khu cắm trại -
棟 割 長 屋 nhà liền kề phân chia -
上 棟 式 lễ thượng lương -
山 棟 蛇 rắn cổ đỏ -
赤 棟 蛇 rắn cổ đỏ -
寄 棟 造 mái chèo, mái hông, công trình có mái chèo -
上 棟 祭 lễ dựng cột nhà -
隔 離 病 棟 khu cách ly bệnh nhân -
研 究 室 棟 tòa nhà phòng thí nghiệm, tòa nhà nghiên cứu -
汗 牛 充 棟 (có) rất nhiều sách, sách chất đầy nhà