Từ vựng
棟梁
とうりょう
vocabulary vocab word
nhân vật trung tâm
trụ cột (ví dụ: của quốc gia)
chỗ dựa chính
sự hỗ trợ chủ yếu
lãnh đạo
thủ lĩnh
sếp
người đứng đầu
thợ cả thợ mộc
dầm và xà nhà
棟梁 棟梁 とうりょう nhân vật trung tâm, trụ cột (ví dụ: của quốc gia), chỗ dựa chính, sự hỗ trợ chủ yếu, lãnh đạo, thủ lĩnh, sếp, người đứng đầu, thợ cả thợ mộc, dầm và xà nhà
Ý nghĩa
nhân vật trung tâm trụ cột (ví dụ: của quốc gia) chỗ dựa chính
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0