Kanji
栓
kanji character
nút
chốt
nút chai
nút thùng
nút đậy
栓 kanji-栓 nút, chốt, nút chai, nút thùng, nút đậy
栓
Ý nghĩa
nút chốt nút chai
Cách đọc
On'yomi
- せん ぬき đồ khui chai
- せん nút
- けっ せん cục máu đông
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
栓 抜 đồ khui chai, cái vặn nút chai -
栓 抜 きđồ khui chai, cái vặn nút chai -
栓 nút, nút chai, phích cắm... -
血 栓 cục máu đông, huyết khối -
脳 血 栓 huyết khối não -
栓 木 cây thích bảy thùy, cây dầu thầu dầu gai -
栓 子 cục tắc mạch -
栓 塞 cục nghẽn mạch - ガス
栓 vòi ga, khóa ga -
音 栓 nút âm thanh đàn organ -
共 栓 nút chặn -
元 栓 van khóa chính (gas, nước), van chính... -
塞 栓 cục nghẽn mạch, vật thể lạ lưu thông trong máu -
耳 栓 nút tai (để bảo vệ khỏi tiếng ồn hoặc nước) -
密 栓 bịt kín, niêm phong kín -
活 栓 van, vòi nước, khóa nước -
水 栓 vòi nước -
接 栓 đầu nối, phích cắm -
閉 栓 ngừng, đậy nút, đậy nắp... -
開 栓 mở nút, tháo nút, tháo nắp... -
中 栓 nút trong -
木 栓 nút gỗ, nút bần, nút chặn nòng súng -
鼻 栓 nút mũi, chốt (trong mộng lỗ mộng), chốt gỗ đóng xuyên qua mộng để cố định -
角 栓 mụn đầu đen - ゴム
栓 nút cao su, chặn cao su -
栓 の木 cây thích bảy thùy, cây dầu thầu dầu gai -
膿 栓 sỏi amidan, viên sỏi amidan -
栓 を抜 くmở nút chai -
瓶 の栓 nút chai - コルク
栓 nút chai, nút bần