Kanji

枝

Ý nghĩa

cành cây nhánh cây cành nhỏ

Cách đọc

Kun'yomi

  • こ えだ cành nhỏ
  • えだ まめ đậu nành non
  • えだ は cành lá

On'yomi

  • し たい lực lượng tách biệt
  • し おり thẻ đánh dấu sách
  • し ぞく bộ tộc

Luyện viết


Nét: 1/8

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠