Kanji
放
kanji character
thả ra
phóng thích
bắn
bắn
phát ra
trục xuất
giải phóng
放 kanji-放 thả ra, phóng thích, bắn, bắn, phát ra, trục xuất, giải phóng
放
Ý nghĩa
thả ra phóng thích bắn
Cách đọc
Kun'yomi
- はなす
- っぱなし
- はなつ
- はなれる
- こく
- ほうる
On'yomi
- ほう そう phát sóng
- かい ほう mở cửa (cửa ra vào, cửa sổ, v.v.)
- ほう か tội phóng hỏa
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
放 送 phát sóng, buổi phát sóng, chương trình... -
開 放 mở cửa (cửa ra vào, cửa sổ, v.v.)... -
放 れるthoát ra, được giải phóng, được thả ra -
解 放 giải phóng, thả ra, giải thoát... -
放 るném, quăng, vứt... -
放 火 tội phóng hỏa, hành vi gây hỏa hoạn -
放 棄 sự từ bỏ, sự từ chối, sự khước từ... -
釈 放 giải phóng, thả tự do, tuyên trắng án -
追 放 lưu đày, trục xuất, đuổi ra khỏi nhà... -
放 つbắn (súng, tên, câu hỏi... -
放 射 能 phóng xạ -
放 題 thoải mái làm theo ý muốn, thỏa thích, để mặc không kiểm soát... -
放 すthả ra, buông ra, giải phóng... -
放 置 để mặc, bỏ mặc, phó mặc... -
民 放 phát thanh truyền hình thương mại -
放 映 phát sóng, truyền hình, chiếu -
放 任 không can thiệp, để mặc cho tự diễn biến, giao quyền tự quyết -
放 射 性 phóng xạ -
放 射 線 bức xạ -
見 放 すbỏ rơi, từ bỏ, ruồng bỏ -
放 射 bức xạ, sự phát xạ -
放 出 phát hành, phát thải, phóng ra -
放 水 xả nước (từ sông, đập, v.v.)... -
放 浪 lang thang, phiêu bạt, lưu lạc -
放 流 xả nước (ví dụ từ đập), thả cá (ví dụ cá giống vào sông, ao... -
放 牧 chăn thả gia súc, cho gia súc gặm cỏ -
奔 放 phóng túng, tự do không kiềm chế, hoang phí... -
放 課 後 sau giờ học -
放 漫 tính bất thường, sự lỏng lẻo, sự thiếu thận trọng... - っ
放 しbật (máy, đèn, v.v.)...