Kanji
撒
kanji character
rải
rắc
trốn thoát
撒 kanji-撒 rải, rắc, trốn thoát
撒
Ý nghĩa
rải rắc và trốn thoát
Cách đọc
Kun'yomi
- まく
On'yomi
- さん ぷ sự phổ biến
- さん すい tưới nước
- さん すいしゃ xe tưới nước
- さつ
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
撒 くrải, rắc, vãi... - ばら
撒 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... - バ ラ
撒 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... -
撒 布 sự phổ biến, sự rải rác, sự rắc... -
撒 収 tháo dỡ (công trình, thiết bị, v.v.)... -
得 撒 Texas -
徳 撒 Texas -
弥 撒 Thánh lễ (Công giáo) -
撒 哈 拉 Sa mạc Sahara -
撒 水 tưới nước, phun nước -
豆 撒 きgieo hạt đậu, rắc đậu rang (để xua đuổi tà ma) -
撒 菱 bẫy gai (thiết bị có gai nhọn rải ra để làm bị thương bộ binh và ngựa), chông sắt, bẫy chông -
撒 き餌 thức ăn rải cho động vật, mồi rải dưới đất -
撒 き菱 bẫy gai (thiết bị có gai nhọn rải ra để làm bị thương bộ binh và ngựa), chông sắt, bẫy chông -
撒 き水 tưới nước (lên mặt đất), nước đã được tưới -
撒 水 車 xe tưới nước, xe rửa đường -
撒 布 剤 bột rắc -
撒 爾 沙 cây sarsaparilla (Smilax regelii), sarsa -
撒 児 沙 cây sarsaparilla (Smilax regelii), sarsa -
撒 拉 族 người Salar -
撒 き散 らすrải rác, lan truyền -
水 撒 きtưới nước, rắc nước -
塩 撒 きnghi thức rắc muối trước trận đấu sumo - ばら
撒 きgieo hạt rải rác, gieo hạt theo phương pháp rải, phân phối rộng rãi... - バ ラ
撒 きgieo hạt rải rác, gieo hạt theo phương pháp rải, phân phối rộng rãi... - ビラ
撒 きphát tờ rơi -
撒 奇 莱 雅 Người Sakizaya -
振 り撒 くrải rác, rắc, phun... -
種 を撒 くgieo hạt, gieo mầm mống -
塩 を撒 くrắc muối (để thanh tẩy tâm linh)