Kanji
捌
kanji character
xử lý
giải quyết
loại bỏ
bán
có nhu cầu
từng trải
thẳng thắn
hợp lý
hòa đồng
thoát nước
việc bán
nhu cầu về
tám
捌 kanji-捌 xử lý, giải quyết, loại bỏ, bán, có nhu cầu, từng trải, thẳng thắn, hợp lý, hòa đồng, thoát nước, việc bán, nhu cầu về, tám
捌
Ý nghĩa
xử lý giải quyết loại bỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- さばく
- さばける
- はけ
On'yomi
- はつ
- はち tám
- べつ
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
捌 tám, số tám -
捌 くxử lý tốt, xử lý khéo léo, giải quyết... -
捌 けthoát nước, tiêu thụ, doanh số -
捌 すthoát nước, bán tống bán tháo, thanh lý -
捌 きxử lý (ví dụ: dao, dây cương), kiểm soát... -
捌 けるbán chạy, bán hết sạch, từng trải và thấu hiểu... -
捌 かすthoát nước, bán tống bán tháo, thanh lý -
捌 け口 lối thoát (cho nước, khí đốt, v.v.)... -
荷 捌 xử lý hàng hóa, phân loại hàng hóa, thanh lý hàng hóa... -
荷 捌 きxử lý hàng hóa, phân loại hàng hóa, thanh lý hàng hóa... -
手 捌 きcách xử lý, thao tác -
取 捌 くgiải quyết (một vấn đề) -
水 捌 けthoát nước -
売 捌 くbán hết sạch, bán rộng rãi, bán với số lượng lớn -
足 捌 きbước di chuyển chân -
前 捌 きchiến đấu để đánh bật tay đối thủ, nhằm giành lấy thế thượng phong - かっ
捌 くcắt, rạch, mổ -
体 捌 きđộng tác di chuyển phòng thủ (trong judo, kendo, v.v.) -
取 り捌 くgiải quyết (một vấn đề) -
売 り捌 きbán hàng -
売 り捌 くbán hết sạch, bán rộng rãi, bán với số lượng lớn -
掻 っ捌 くcắt, rạch, mổ -
搔 っ捌 くcắt, rạch, mổ -
太 刀 捌 きkỹ thuật sử dụng kiếm, tài nghệ đánh kiếm -
手 綱 捌 きcách điều khiển dây cương, khả năng kiểm soát tình hình -
包 丁 捌 きkỹ năng sử dụng dao bếp thành thạo