Kanji
指
kanji character
ngón tay
chỉ vào
chỉ ra
cho vào
đi (cờ)
đo (thước)
指 kanji-指 ngón tay, chỉ vào, chỉ ra, cho vào, đi (cờ), đo (thước)
指
Ý nghĩa
ngón tay chỉ vào chỉ ra
Cách đọc
Kun'yomi
- ゆび さす chỉ tay vào
- ゆび きり hứa móc ngón tay út
- ゆび わ nhẫn
- さす また sasumata
- さし ず chỉ dẫn
- もの さし thước kẻ
- さし しめす chỉ ra
On'yomi
- し どう sự hướng dẫn
- し き chỉ huy
- し じ chỉ dẫn
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
指 giữa (ví dụ: hai người), mặt đối mặt, trở ngại... -
指 導 sự hướng dẫn, sự lãnh đạo, sự chỉ dẫn... -
指 揮 chỉ huy, điều khiển, giám sát... -
指 麾 chỉ huy, điều khiển, giám sát... -
指 示 chỉ dẫn, ký hiệu, sự chỉ định... -
指 定 sự chỉ định, sự quy định, sự phân công... -
指 摘 chỉ ra, xác định -
指 さすchỉ tay vào -
指 きりhứa móc ngón tay út, lời hứa móc ngón tay út -
眼 指 cái nhìn, ánh mắt -
指 差 すchỉ tay vào -
指 指 すchỉ tay vào -
指 切 りhứa móc ngón tay út, lời hứa móc ngón tay út -
指 紋 dấu vân tay -
指 輪 nhẫn -
指 環 nhẫn -
人 差 指 ngón trỏ, ngón tay trỏ, ngón chân thứ hai -
人 さし指 ngón trỏ, ngón tay trỏ, ngón chân thứ hai -
人 差 し指 ngón trỏ, ngón tay trỏ, ngón chân thứ hai -
人 指 し指 ngón trỏ, ngón tay trỏ, ngón chân thứ hai -
指 数 chỉ số, số chỉ số, số mũ... -
指 標 chỉ số, chỉ mục, chỉ báo -
指 名 chỉ định, đề cử, bổ nhiệm... -
指 すchỉ vào, chỉ định, chọn ai đó... -
指 図 chỉ dẫn, hướng dẫn, mệnh lệnh... -
指 針 kim (la bàn, đồng hồ đo, v.v.)... -
親 指 ngón tay cái, ngón chân cái - おや
指 ngón tay cái, ngón chân cái -
指 令 mệnh lệnh, chỉ thị, hướng dẫn... -
小 指 ngón út, ngón tay út, ngón chân út