Kanji

Ý nghĩa

lòng thương xót

Cách đọc

Kun'yomi

  • いつくしむ

On'yomi

  • ぜん lòng nhân đức
  • lòng thương
  • あい tình thương (đặc biệt của cha mẹ)

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.