Kanji
慈
kanji character
lòng thương xót
慈 kanji-慈 lòng thương xót
慈
Ý nghĩa
lòng thương xót
Cách đọc
Kun'yomi
- いつくしむ
On'yomi
- じ ぜん lòng nhân đức
- じ ひ lòng thương
- じ あい tình thương (đặc biệt của cha mẹ)
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
慈 善 lòng nhân đức, từ thiện, lòng bác ái -
慈 悲 lòng thương, lòng trắc ẩn, sự khoan hồng... -
慈 愛 tình thương (đặc biệt của cha mẹ), tình yêu thương, sự yêu mến -
慈 眼 con mắt từ bi (của Phật hoặc Bồ Tát nhìn xuống nhân loại) -
慈 しみtình cảm, tình yêu, sự yêu mến... -
慈 しむyêu thương dịu dàng, thể hiện sự trìu mến, đối xử ân cần... -
慈 雨 cơn mưa đúng lúc, cơn mưa cứu tinh, cơn mưa phúc lành... -
慈 訓 lời khuyên nhân từ, lời dạy của mẹ -
慈 兄 người anh trai âu yếm -
慈 恵 lòng nhân từ và yêu thương -
慈 心 lòng nhân từ, lòng thương xót -
慈 父 người cha yêu thương, người cha trìu mến -
慈 母 người mẹ dịu dàng, mẹ hiền -
慈 姑 củ năng -
慈 尊 Di Lặc -
慈 鳥 quạ, quạ đen -
慈 童 mặt nạ Noh mô phỏng thiếu niên trang nghiêm -
慈 養 sự nuôi dưỡng trìu mến, sự chăm sóc âu yếm -
仁 慈 nhân từ, lòng nhân ái -
具 慈 cá ngựa đầu, cá vẩy ngói, cá trắng nhỏ -
慈 善 家 người từ thiện, nhà hảo tâm -
慈 善 会 hội từ thiện -
慈 善 市 chợ từ thiện, hội chợ từ thiện -
慈 善 心 lòng nhân ái, tinh thần từ thiện -
慈 善 鍋 nồi từ thiện -
慈 善 箱 hộp từ thiện -
慈 悲 心 lòng từ bi, lòng trắc ẩn, lòng thương xót... -
慈 悲 殺 giết vì lòng thương xót (hành động kết liễu mạng sống của ai đó để chấm dứt đau đớn, nhưng không có sự đồng ý) -
慈 悲 深 いnhân từ, khoan dung, nhân đạo... -
慈 善 事 業 công việc từ thiện, doanh nghiệp từ thiện