Từ vựng
慈悲
じひ
vocabulary vocab word
lòng thương
lòng trắc ẩn
sự khoan hồng
lòng thương hại
lòng nhân ái
lòng từ thiện
chim cu cu diều hâu hung
chim cu cu diều hâu phương bắc
慈悲 慈悲 じひ lòng thương, lòng trắc ẩn, sự khoan hồng, lòng thương hại, lòng nhân ái, lòng từ thiện, chim cu cu diều hâu hung, chim cu cu diều hâu phương bắc
Ý nghĩa
lòng thương lòng trắc ẩn sự khoan hồng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0