Từ vựng
慈悲殺
じひさつ
vocabulary vocab word
giết vì lòng thương xót (hành động kết liễu mạng sống của ai đó để chấm dứt đau đớn
nhưng không có sự đồng ý)
慈悲殺 慈悲殺 じひさつ giết vì lòng thương xót (hành động kết liễu mạng sống của ai đó để chấm dứt đau đớn, nhưng không có sự đồng ý)
Ý nghĩa
giết vì lòng thương xót (hành động kết liễu mạng sống của ai đó để chấm dứt đau đớn và nhưng không có sự đồng ý)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0