Kanji
征
kanji character
chinh phục
đánh dẹp loạn
thu thuế
征 kanji-征 chinh phục, đánh dẹp loạn, thu thuế
征
Ý nghĩa
chinh phục đánh dẹp loạn và thu thuế
Cách đọc
On'yomi
- せい ふく chinh phục
- えん せい cuộc viễn chinh
- しゅっ せい lên đường ra trận
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
征 服 chinh phục, khuất phục, vượt qua (khó khăn)... -
遠 征 cuộc viễn chinh, chiến dịch, cuộc thám hiểm... -
征 cái thang -
出 征 lên đường ra trận, xuất quân ra mặt trận, nhập ngũ theo lệnh động viên -
長 征 cuộc hành quân dài ngày, Cuộc Trường Chinh (Trung Quốc, 1934-1936)... -
征 くlên đường nhập ngũ, ra trận -
征 伐 chinh phục, khuất phục, vượt qua... -
征 矢 mũi tên (dùng trong chiến trận) -
征 箭 mũi tên (dùng trong chiến trận) -
征 討 sự khuất phục, sự chinh phục -
征 夷 đánh bại man di (đặc biệt là người Emishi), chinh phục man di -
征 衣 quần áo đi đường, quần áo du lịch, quân phục -
征 途 cuộc hành trình (quân sự hoặc giải trí) -
征 戦 cuộc viễn chinh quân sự -
征 露 tấn công Nga -
征 するchinh phục, khuất phục, vượt qua -
征 圧 chinh phục, khuất phục, vượt qua... -
征 西 cuộc viễn chinh về phía tây, chiến dịch quân sự hướng tây -
征 東 cuộc viễn chinh phương đông, chiến dịch quân sự về phía đông -
外 征 chiến dịch nước ngoài -
再 征 cuộc viễn chinh trừng phạt lần thứ hai -
東 征 cuộc viễn chinh về phía đông, chiến dịch quân sự sang phương đông -
親 征 cuộc viễn chinh do hoàng đế thân chinh chỉ huy -
来 征 đến từ xa để tham gia trận đấu, chiến tranh, v.v. -
西 征 cuộc viễn chinh về phía tây, chiến dịch quân sự hướng tây -
北 征 cuộc viễn chinh phương Bắc, chiến dịch quân sự về phía Bắc -
南 征 cuộc viễn chinh phương nam, chiến dịch quân sự về phía nam -
征 服 者 người chinh phục -
征 服 欲 khát vọng chinh phục -
征 露 丸 thuốc seirogan, thuốc thảo dược chiết xuất từ gỗ sồi dùng phổ biến để trị tiêu chảy và các bệnh khác