Kanji
形
kanji character
hình dạng
hình thức
kiểu dáng
形 kanji-形 hình dạng, hình thức, kiểu dáng
形
Ý nghĩa
hình dạng hình thức và kiểu dáng
Cách đọc
Kun'yomi
- かた ぎ tính khí
- かた み kỷ vật (đặc biệt của người đã khuất)
- あと かた dấu vết
- こ がた cỡ nhỏ
- て がた hối phiếu
- まる がた hình tròn
- かたち づくる hình thành
- かたち だけ chỉ để lấy lệ
- かお かたち đặc điểm khuôn mặt
- み なり trang phục
- なり すがた diện mạo
- ゆみ なり hình cung
On'yomi
- けい しき hình thức (đối lập với nội dung)
- けい せい sự hình thành
- だえん けい hình elip
- にん ぎょう つかい người điều khiển con rối
- あやつりにん ぎょう con rối
- にん ぎょう じょうるり loại hình kịch rối Nhật Bản, trong đó câu chuyện và đối thoại được ngâm vịnh kèm theo đàn shamisen (tiền thân của bunraku)
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
形 hình dạng, hình dáng, hình thể... -
形 式 hình thức (đối lập với nội dung), định dạng, dạng thức... -
形 成 sự hình thành, sự tạo hình, sự tạo nên... -
人 形 hình người, dáng người -
大 形 lớn, cỡ lớn, quy mô lớn... -
小 形 cỡ nhỏ, quy mô nhỏ, thu nhỏ... - だ
円 形 hình elip, hình bầu dục -
楕 円 形 hình elip, hình bầu dục -
手 形 hối phiếu, phiếu đòi nợ, giấy nhận nợ... -
地 形 địa hình, đặc điểm địa lý, địa thế -
変 形 biến đổi, biến thể, biến thái... -
円 形 hình tròn, vòng tròn, dạng tròn -
丸 形 hình tròn, vòng tròn, dạng tròn -
形 態 hình dạng, hình thái, dáng vẻ... -
形 体 hình dạng, hình thể, dáng vẻ... -
形 気 tính khí, tính cách, bản tính... -
山 形 cong, hình vòm -
形 見 kỷ vật (đặc biệt của người đã khuất), vật lưu niệm, vật gia truyền... -
体 形 dáng người, hình thể, vóc dáng... -
固 形 thể rắn -
図 形 hình, dạng, đồ họa -
扇 形 hình quạt, hình cung -
卵 形 hình bầu dục, hình trứng -
定 形 hình dạng cố định, hình dạng đều đặn, thư tiêu chuẩn -
形 式 的 hình thức -
無 形 vô hình, phi vật chất, vô hình trung... -
身 形 trang phục, y phục, quần áo... -
形 容 詞 tính từ, tính từ i (trong tiếng Nhật) -
新 形 kiểu mới, phong cách mới, mẫu mới... -
造 形 tạo hình, đúc khuôn, định hình...