Kanji

Ý nghĩa

vòng lượt quay

Cách đọc

Kun'yomi

  • まわる
  • まわす
  • もとおる
  • めぐる
  • めぐらす

On'yomi

  • かい てん sự quay
  • じゅん かい đi vòng quanh
  • かい ろう hành lang
  • こう lễ cầu siêu
  • しん sự cải đạo (đặc biệt sang Cơ Đốc giáo)

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.