Từ vựng
廻す
まわす
vocabulary vocab word
quay
xoay
quay tròn
vặn
xoắn
chuyền tay
gửi đi
đưa quanh
lưu truyền
di chuyển (ai/cái gì đến nơi cần thiết)
gửi
mang đến
chuyển giao
chuyển tiếp
hướng dẫn
nộp
chuyển đổi (sang mục đích mới)
sử dụng (cho việc khác)
bật (thứ có bộ phận quay
ví dụ máy giặt)
khởi động (ví dụ động cơ)
cho (cái gì) quay
bố trí (ai vào vị trí)
làm cho (ví dụ trở thành kẻ thù)
... quanh (ví dụ đuổi theo
lừa gạt
chơi đùa)
làm lại toàn bộ
làm khắp nơi
làm hoàn toàn
bao quanh (cái gì) bằng
bao bọc bằng
vòng tay quanh (ví dụ eo ai đó)
vươn tay quanh
đầu tư (tiền)
cho mượn
quay số (điện thoại)
hiếp dâm tập thể
vận hành (ví dụ kinh doanh
cửa hàng)
廻す 廻す まわす quay, xoay, quay tròn, vặn, xoắn, chuyền tay, gửi đi, đưa quanh, lưu truyền, di chuyển (ai/cái gì đến nơi cần thiết), gửi, mang đến, chuyển giao, chuyển tiếp, hướng dẫn, nộp, chuyển đổi (sang mục đích mới), sử dụng (cho việc khác), bật (thứ có bộ phận quay, ví dụ máy giặt), khởi động (ví dụ động cơ), cho (cái gì) quay, bố trí (ai vào vị trí), làm cho (ví dụ trở thành kẻ thù), ... quanh (ví dụ đuổi theo, lừa gạt, chơi đùa), làm lại toàn bộ, làm khắp nơi, làm hoàn toàn, bao quanh (cái gì) bằng, bao bọc bằng, vòng tay quanh (ví dụ eo ai đó), vươn tay quanh, đầu tư (tiền), cho mượn, quay số (điện thoại), hiếp dâm tập thể, vận hành (ví dụ kinh doanh, cửa hàng)
Ý nghĩa
quay xoay quay tròn
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0