Kanji
専
kanji character
chuyên môn
độc quyền
chủ yếu
duy nhất
専 kanji-専 chuyên môn, độc quyền, chủ yếu, duy nhất
専
Ý nghĩa
chuyên môn độc quyền chủ yếu
Cách đọc
Kun'yomi
- もっぱら
On'yomi
- せん む nhiệm vụ đặc biệt
- せん もん chuyên môn
- せん こう chuyên ngành
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
専 務 nhiệm vụ đặc biệt, phụ trách độc quyền một nhiệm vụ, giám đốc điều hành cấp cao... -
専 門 chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực chuyên sâu... -
専 問 chuyên môn, chuyên ngành, lĩnh vực chuyên sâu... -
専 攻 chuyên ngành, môn học chuyên sâu -
専 用 sử dụng riêng, sử dụng cá nhân, sử dụng chuyên biệt... -
専 門 家 chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên môn... -
専 らhoàn toàn, duy nhất, toàn bộ... -
専 念 sự tập trung toàn tâm, sự chú tâm hoàn toàn, sự cống hiến hết mình -
専 業 nghề chuyên môn, nghề chính, chuyên ngành... -
専 修 chuyên ngành, chuyên môn hóa -
専 属 độc quyền, gắn liền với, chuyên gia -
専 任 dịch vụ toàn thời gian -
専 売 độc quyền, sự độc quyền hóa, quyền bán hàng độc quyền -
専 従 làm việc chuyên trách cho, làm việc toàn thời gian cho -
専 門 学 校 trường dạy nghề, trường kỹ thuật -
住 専 công ty cho vay nhà ở -
専 制 chế độ chuyên chế, chế độ độc tài -
専 門 的 kỹ thuật, chuyên môn, chuyên nghiệp... -
専 門 店 cửa hàng chuyên dụng, cửa hàng chuyên về một loại sản phẩm cụ thể -
専 門 医 bác sĩ chuyên khoa -
高 専 trường cao đẳng kỹ thuật, các trường cao đẳng và đại học -
専 chuyên làm việc gì đó, người chuyên làm việc gì đó, sở thích đặc biệt về cái gì đó... -
専 守 防 衛 chính sách phòng thủ không tấn công -
専 横 tính độc đoán, chế độ chuyên chế, thái độ hống hách... -
専 有 sở hữu độc quyền, quyền sở hữu duy nhất, độc quyền sở hữu -
専 科 khóa học chuyên ngành, khóa học chuyên sâu, thứ được chuyên biệt cho một lĩnh vực hoặc ứng dụng cụ thể (ví dụ: nước sốt đặc chế cho mì zaru soba) -
専 心 sự chú tâm hoàn toàn, sự tập trung cao độ -
専 従 者 người chuyên trách, nhân viên toàn thời gian, cán bộ công đoàn chuyên trách -
専 売 特 許 bằng sáng chế, sở trường riêng -
専 断 quyết định tùy tiện, tự ý quyết định, hành động theo ý mình