Từ vựng
専科
せんか
vocabulary vocab word
khóa học chuyên ngành
khóa học chuyên sâu
thứ được chuyên biệt cho một lĩnh vực hoặc ứng dụng cụ thể (ví dụ: nước sốt đặc chế cho mì zaru soba)
専科 専科 せんか khóa học chuyên ngành, khóa học chuyên sâu, thứ được chuyên biệt cho một lĩnh vực hoặc ứng dụng cụ thể (ví dụ: nước sốt đặc chế cho mì zaru soba)
Ý nghĩa
khóa học chuyên ngành khóa học chuyên sâu và thứ được chuyên biệt cho một lĩnh vực hoặc ứng dụng cụ thể (ví dụ: nước sốt đặc chế cho mì zaru soba)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0