Kanji
寧
kanji character
thà
tốt hơn là
yên bình
yên tĩnh
thanh bình
寧 kanji-寧 thà, tốt hơn là, yên bình, yên tĩnh, thanh bình
寧
Ý nghĩa
thà tốt hơn là yên bình
Cách đọc
Kun'yomi
- むしろ thà
On'yomi
- てい ねい lịch sự
- ねい じつ ngày yên bình
- ねい せい bình tĩnh
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
寧 thà, hơn là, thay vì... -
寧 ろthà, hơn là, thay vì... -
丁 寧 lịch sự, nhã nhặn, lễ phép... -
寧 日 ngày yên bình -
寧 んぞsao, tại sao -
寧 静 bình tĩnh, hòa bình, yên tĩnh -
寧 波 Ninh Ba (Trung Quốc) -
安 寧 hòa bình (công cộng), sự ổn định, sự yên tĩnh... -
康 寧 sự yên bình, sự thanh thản, sự an lạc -
静 寧 sự yên bình, sự bình yên, sự thanh thản -
靖 寧 sự yên bình, sự bình yên, sự thanh thản -
南 寧 Nam Ninh (Trung Quốc) -
西 寧 Tây Ninh (Trung Quốc) - ご
丁 寧 lịch sự, nhã nhặn, tử tế... -
御 丁 寧 lịch sự, nhã nhặn, tử tế... - バ カ
丁 寧 quá lịch sự, lịch sự thái quá, lịch sự đến mức phản tác dụng -
寧 楽 時 代 Thời kỳ Nara (710-794 SCN) -
丁 寧 語 ngôn ngữ lịch sự (ví dụ: masu, desu) -
丁 寧 体 thể lịch sự, phong cách lịch sự trong tiếng Nhật -
常 寧 殿 gian nhà dành cho các quý bà (trong Nội cung Heian) -
遼 寧 省 Tỉnh Liêu Ninh (Trung Quốc) -
馬 鹿 丁 寧 quá lịch sự, lịch sự thái quá, lịch sự đến mức phản tác dụng -
懇 切 丁 寧 tận tình chu đáo, cẩn thận tỉ mỉ -
安 寧 秩 序 hòa bình và trật tự, pháp luật và trật tự -
丁 寧 懇 切 tận tình chu đáo, cẩn thận tỉ mỉ -
寧 夏 回 族 自 治 区 Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ (Trung Quốc) -
遼 寧 大 学 Đại học Liêu Ninh