Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
寧
むしろ
vocabulary vocab word
thà
hơn là
thay vì
nếu có gì
寧
mushiro
寧
寧
むしろ
thà, hơn là, thay vì, nếu có gì
む
し
ろ
寧
む
し
ろ
寧
む
し
ろ
寧
Ý nghĩa
thà
hơn là
thay vì
nếu có gì
+1
less
thà, hơn là, thay vì, nếu có gì
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Mục liên quan
寧
Kanji
thà, tốt hơn là, yên bình, yên...
むしろ
thà, hơn là, thay vì, nếu có g...
Phân tích thành phần
寧
thà, tốt hơn là, yên bình...
むし.ろ, ネイ
寍
dùng để so sánh
むし.ろ, ネイ
𫲽
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
丁
phố, phường, thị trấn...
ひのと, チョウ, テイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
亅
cây gậy có lông vũ, bộ thủ lông (số 6)
かぎ, ケツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.