Kanji

Ý nghĩa

bảo vệ phòng thủ tuân thủ

Cách đọc

Kun'yomi

  • まもる
  • まもり がたな kiếm tự vệ
  • まもり ふだ bùa giấy
  • まもり người bảo vệ
  • もり うた bài hát ru
  • もり trông trẻ
  • もり やく y tá
  • さつまの かみ đi nhờ xe không trả tiền
  • でわの かみ quan đốc trấn Dewa

On'yomi

  • しゅ phòng thủ
  • しゅ bảo trì
  • しゅ えい bảo vệ
  • vắng mặt
  • ばん trông nhà
  • つう một trong sáu vị quản lý của một thiền viện

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.