Kanji
守
kanji character
bảo vệ
phòng thủ
tuân thủ
giữ gìn
守 kanji-守 bảo vệ, phòng thủ, tuân thủ, giữ gìn
守
Ý nghĩa
bảo vệ phòng thủ tuân thủ
Cách đọc
Kun'yomi
- まもる
- まもり がたな kiếm tự vệ
- まもり ふだ bùa giấy
- まもり て người bảo vệ
- こ もり うた bài hát ru
- こ もり trông trẻ
- もり やく y tá
- さつまの かみ đi nhờ xe không trả tiền
- でわの かみ quan đốc trấn Dewa
On'yomi
- しゅ び phòng thủ
- ほ しゅ bảo trì
- しゅ えい bảo vệ
- る す vắng mặt
- る す ばん trông nhà
- つう す một trong sáu vị quản lý của một thiền viện
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
守 trông trẻ, người trông trẻ, bảo vệ... -
守 備 phòng thủ, bảo vệ -
保 守 bảo trì, chủ nghĩa bảo thủ, tính bảo thủ... -
守 るbảo vệ, canh giữ, phòng thủ... -
守 護 るbảo vệ, canh giữ, phòng thủ... -
留 守 vắng mặt, đi vắng, trông nhà... -
守 りtrông trẻ, người trông trẻ, bảo vệ... - お
守 bùa hộ mệnh, vật may mắn, bùa bình an -
守 衛 bảo vệ, người trông coi, người lao công... -
遵 守 tuân thủ, tuân theo, chấp hành... -
順 守 tuân thủ, tuân theo, chấp hành... -
循 守 tuân thủ, tuân theo, chấp hành... -
御 守 bùa hộ mệnh, vật may mắn, bùa bình an -
厳 守 tuân thủ nghiêm ngặt, tuân thủ chặt chẽ, tuân thủ cẩn thận -
攻 守 tấn công và phòng thủ, tấn công và phòng ngự, tấn công và phòng ngự (trong bóng chày) -
留 守 番 trông nhà, trông nom nhà cửa, giữ nhà... -
留 守 ばんtrông nhà, trông nom nhà cửa, giữ nhà... - お
守 りbùa hộ mệnh, vật may mắn, bùa bình an -
御 守 りbùa hộ mệnh, vật may mắn, bùa bình an -
見 守 るtrông nom, canh chừng, để mắt tới... -
守 勢 thế thủ, thế phòng thủ -
保 守 党 Đảng Bảo thủ -
好 守 phòng thủ tốt -
看 守 cai ngục, quản ngục, cai tù... -
守 護 sự bảo vệ, sự bảo hộ, shugo (chức quan quân sự thời Kamakura hoặc Muromachi) -
死 守 bảo vệ đến cùng, phòng thủ tuyệt vọng, phòng thủ ngoan cố -
堅 守 phòng thủ vững chắc, bảo vệ kiên cố -
保 守 的 bảo thủ -
守 護 神 thần hộ mệnh -
鎮 守 thần thổ địa địa phương, thần bảo hộ