Kanji
姫
kanji character
công chúa
姫 kanji-姫 công chúa
姫
Ý nghĩa
công chúa
Cách đọc
Kun'yomi
- ひめ công chúa nhỏ
- ひめ ぎみ con gái của người có địa vị cao (đặc biệt là con gái cả)
- うた ひめ ca sĩ nổi tiếng
On'yomi
- び き thiếu nữ xinh đẹp
- ちょう き người tình được sủng ái
- よう き người phụ nữ đẹp ma quái
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
姫 công chúa nhỏ, công chúa (trong truyện cổ tích phương Tây), cô gái... -
姫 君 con gái của người có địa vị cao (đặc biệt là con gái cả) -
歌 姫 ca sĩ nổi tiếng, nữ danh ca -
舞 姫 vũ nữ, cô gái múa, nữ vũ công -
姫 様 công chúa, con gái quý tộc -
姫 さまcông chúa, con gái quý tộc -
姫 垣 hàng rào thấp -
姫 墻 hàng rào thấp -
姫 宮 công chúa -
姫 鱒 cá hồi kokanee -
姫 楮 cây dâu kazinoki -
姫 蜂 ong bắp cày ký sinh, ruồi ký sinh ong -
姫 蟻 Kiến Monomorium intrudens (loài kiến) -
姫 鼠 chuột đồng Nhật Bản nhỏ (Apodemus argenteus) -
姫 飯 cơm mềm (nấu trong nồi) -
姫 椿 cây chè hoa vàng (Schima wallichii), cây sơn trà Nhật Bản (Camellia sasanqua), cây nguyệt quế Nhật Bản (Ligustrum japonicum) -
姫 電 điện thoại di động trang trí cầu kỳ -
姫 萩 cây tiểu đậu khấu Nhật -
姫 鯛 cá hồng sọc tím, cá hồng hoa -
姫 蛍 Đom đóm lùn (loài đom đóm nhỏ) -
姫 鵜 Chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus) -
姫 皮 màng mỏng mềm bên trong đầu ống tre, lớp phủ mịn bên trong ngọn măng tre -
姫 神 nữ thần -
姫 ダニbọ ve mềm, ve cứng mềm -
姫 蜱 bọ ve mềm, ve cứng mềm -
姫 黐 Cây nhựa ruồi trắng -
姫 菱 cây ấu gai (loài thực vật họ ấu nước) -
姫 糊 hồ gạo, bột gạo dán -
姫 のりhồ gạo, bột gạo dán -
姫 松 cây thông nhỏ, cây thông lùn