Kanji
塾
kanji character
lò luyện thi
trường tư thục
塾 kanji-塾 lò luyện thi, trường tư thục
塾
Ý nghĩa
lò luyện thi và trường tư thục
Cách đọc
On'yomi
- じゅく lò luyện thi
- じゅく ちょう hiệu trưởng trường tư
- じゅく せい học sinh luyện thi
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
塾 lò luyện thi, trung tâm dạy thêm, trường học tư thục bổ trợ -
塾 長 hiệu trưởng trường tư -
塾 生 học sinh luyện thi, học sinh trường dạy thêm -
私 塾 trường tư thục nhỏ (đặc biệt dùng cho việc học thêm), trường tư thục (thời kỳ Edo, ban đầu do các nhà Nho điều hành) -
入 塾 nhập học tại trường luyện thi -
塾 弁 hộp cơm mang đến trung tâm luyện thi, hộp cơm trưa ở lò luyện thi -
塾 舎 tòa nhà trung tâm luyện thi, ký túc xá cho học sinh luyện thi -
塾 講 giáo viên dạy thêm, dạy học tại trung tâm luyện thi -
義 塾 trường học từ thiện, trường học nhân đạo -
家 塾 trường tư do học giả điều hành tại nhà với sự hỗ trợ của chính phủ -
塾 通 いđi học thêm -
画 塾 trường dạy vẽ tư nhân -
通 塾 đi học thêm, đi học ở trung tâm luyện thi -
退 塾 rời trung tâm luyện thi, bỏ học tại trung tâm luyện thi -
音 塾 Otojuku (tên các cơ sở và hoạt động liên quan đến giáo dục âm nhạc) -
塾 講 師 giáo viên dạy thêm -
学 習 塾 lò luyện thi, trung tâm dạy thêm -
英 語 塾 trung tâm dạy tiếng Anh tư nhân -
進 学 塾 trường luyện thi tư thục, lò luyện thi, trường dạy thêm chuẩn bị thi cử -
慶 應 義 塾 Đại học Keio (trường tư thục) -
松 下 政 経 塾 Viện Chính phủ và Quản lý Matsushita -
津 田 塾 大 学 Trường Đại học Tsuda -
慶 應 義 塾 大 学 Đại học Keio -
慶 応 義 塾 大 学 Đại học Keio -
慶 應 義 塾 大 学 産 業 研 究 所 Đài Quan sát Kinh tế Keio, KEO