Kanji
坑
kanji character
hố
hầm lò
坑 kanji-坑 hố, hầm lò
坑
Ý nghĩa
hố và hầm lò
Cách đọc
On'yomi
- たん こう mỏ than
- こう どう đường hầm
- こう ない trong hầm mỏ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
炭 坑 mỏ than, hầm lò than, khu mỏ than... -
坑 道 đường hầm, hầm lò (khai thác mỏ), tầng mỏ... -
坑 内 trong hầm mỏ -
坑 hố (đặc biệt là hố mỏ) -
廃 坑 sự đóng cửa mỏ, mỏ bỏ hoang, mỏ không còn sử dụng -
坑 口 đầu hầm mỏ, cửa hầm mỏ -
坑 夫 thợ mỏ -
坑 木 gỗ chống lò -
坑 外 ngoài hố, bên ngoài hố -
坑 儒 chôn sống các học giả Nho giáo -
坑 底 đáy hầm mỏ -
坑 井 giếng khoan (dầu, khí), hố khai thác (mỏ) -
入 坑 lối vào hố trượt, cổng vào bãi lở -
金 坑 mỏ vàng -
銀 坑 mỏ bạc, quặng -
斜 坑 hầm nghiêng -
立 坑 giếng mỏ, hố sâu -
竪 坑 giếng mỏ, hố sâu -
縦 坑 giếng mỏ, hố sâu - たて
坑 giếng mỏ, hố sâu -
鉱 坑 hầm mỏ, mỏ, hố khai thác -
開 坑 khai mỏ -
横 坑 hầm ngang -
立 て坑 giếng mỏ, hố sâu -
坑 内 掘 りkhai thác hầm lò -
岩 塩 坑 mỏ muối -
試 掘 坑 hố thử nghiệm, đường hầm thí điểm -
坑 内 事 故 tai nạn hầm lò -
炭 坑 夫 thợ mỏ than, công nhân khai thác than -
坑 内 掘 炭 鉱 mỏ than khai thác hầm lò