Kanji
喫
kanji character
tiêu thụ
ăn
uống
hút
chịu (đòn)
喫 kanji-喫 tiêu thụ, ăn, uống, hút, chịu (đòn)
喫
Ý nghĩa
tiêu thụ ăn uống
Cách đọc
Kun'yomi
- のむ
On'yomi
- きつ えん hút thuốc
- まん きつ ăn uống no say
- きつ いん ăn uống
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
喫 煙 hút thuốc -
喫 烟 hút thuốc -
喫 茶 店 quán cà phê, phòng trà, quán giải khát... -
喫 うhút thuốc, hít vào, hít thở... -
喫 するăn, uống, hút... -
喫 茶 uống trà, quán trà, phòng trà... -
喫 驚 ngạc nhiên, kinh ngạc, sợ hãi... -
満 喫 ăn uống no say, thưởng thức trọn vẹn, tận hưởng hết mình -
喫 緊 cấp bách, khẩn cấp, bức thiết -
喫 すăn, uống, hút... -
喫 むhút thuốc -
喫 水 mớn nước, độ mớn nước, chiều chìm -
喫 飯 dùng bữa, ăn uống -
喫 飲 ăn uống -
喫 食 ăn uống, dùng bữa -
漫 喫 quán cà phê manga, quán cà phê có thư viện truyện tranh (thường có Internet và tính tiền theo giờ) -
喫 煙 者 người hút thuốc -
喫 水 線 mực nước (tàu thuyền) -
喫 煙 席 ghế hút thuốc, khu vực hút thuốc -
喫 煙 車 toa xe cho phép hút thuốc, xe ô tô cho thuê cho phép hút thuốc, toa tàu cho phép hút thuốc... -
喫 煙 室 phòng hút thuốc, khu vực hút thuốc -
喫 煙 所 khu vực hút thuốc, góc hút thuốc -
喫 茶 室 phòng cà phê (trong khách sạn, tòa nhà văn phòng, v.v.)... -
喫 煙 具 dụng cụ hút thuốc, thiết bị hút thuốc -
喫 煙 ルームphòng hút thuốc -
猫 喫 茶 quán cà phê mèo, quán cà phê có mèo để vuốt ve -
純 喫 茶 quán cà phê không phục vụ rượu bia -
非 喫 煙 không hút thuốc -
喫 煙 コーナーgóc hút thuốc -
黄 泉 戸 喫 ăn đồ cúng của người chết (khiến không thể trở về từ cõi âm)