Kanji
喇
kanji character
nói liên hồi
lải nhải
喇 kanji-喇 nói liên hồi, lải nhải
喇
Ý nghĩa
nói liên hồi và lải nhải
Cách đọc
On'yomi
- らつ
- だらい ら ま Đạt Lai Lạt Ma
- ら ま lạt ma (danh xưng tôn kính)
- ら まきょう Lạt Ma giáo
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
達 頼 喇 嘛 Đạt Lai Lạt Ma -
喇 叭 kèn trumpet, còi, kèn báo hiệu -
喇 嘛 lạt ma (danh xưng tôn kính) -
喇 叭 手 người thổi kèn trumpet, người thổi kèn bugle -
喇 嘛 教 Lạt Ma giáo -
喇 叭 飲 みuống thẳng từ chai -
喇 叭 吹 きngười thổi kèn, nhạc công kèn, khoe khoang -
喇 叭 水 仙 thủy tiên hoang dã, hoa thủy tiên mùa Chay -
喇 叭 管 炎 viêm vòi trứng -
喇 叭 雲 丹 cầu gai hoa -
消 灯 喇 叭 kèn báo tắt đèn, hiệu lệnh tắt đèn bằng kèn, kèn báo giờ ngủ... -
起 床 喇 叭 kèn báo thức, kèn thức dậy