Kanji
剌
kanji character
phản đối
thiên vị
剌 kanji-剌 phản đối, thiên vị
剌
Ý nghĩa
phản đối và thiên vị
Cách đọc
Kun'yomi
- もとる
On'yomi
- はつ らつ sôi nổi
- せいきはつ らつ tràn đầy sức sống
- げんきはつ らつ tràn đầy năng lượng
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
虎 列 剌 bệnh tả -
馬 尼 剌 Ma-ni-la (Phi-líp-pin) -
濠 太 剌 利 Úc -
豪 太 剌 利 Úc -
伯 剌 西 爾 Bra-xin -
溌 剌 sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát... -
蹳 剌 sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát... -
潑 剌 sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát... -
発 剌 sôi nổi, mạnh mẽ, hoạt bát... -
生 気 溌 剌 tràn đầy sức sống, hoạt bát sôi nổi -
元 気 溌 剌 tràn đầy năng lượng, tràn trề sức sống, hăng hái sôi nổi -
才 気 溌 剌 tài trí nhanh nhạy, tỏa sáng tài năng, trí tuệ sắc sảo -
蘇 門 答 剌 đảo Sumatra -
亜 剌 比 亜 Ả Rập -
別 剌 敦 那 cà độc dược, cây cà độc dược -
虎 列 剌 茸 nấm Galerina fasciculata (nấm độc) -
烏 剌 紐 母 urani (U) -
濠 太 剌 利 海 蜂 水 母 sứa hộp Australia