Kanji
啓
kanji character
tiết lộ
mở ra
nói
啓 kanji-啓 tiết lộ, mở ra, nói
啓
Ý nghĩa
tiết lộ mở ra và nói
Cách đọc
Kun'yomi
- ひらく
- さとす
On'yomi
- けい もう khai sáng
- はい けい Kính gửi
- けい はつ khai sáng
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
啓 蒙 khai sáng, giác ngộ -
啓 もうkhai sáng, giác ngộ -
拝 啓 Kính gửi, Thưa Ông, Thưa Bà... -
啓 発 khai sáng, phát triển, giáo dục... -
啓 示 sự mặc khải -
啓 蟄 tiết Kinh trập (khoảng ngày 6 tháng 3, thời điểm côn trùng ngủ đông thức dậy) -
啓 くkhai sáng, giáo dục -
啓 上 nói một cách tôn trọng -
啓 迪 sự khai sáng, sự giáo huấn, sự hướng dẫn -
啓 典 Kinh thánh Hồi giáo (gồm Ngũ Kinh, Thi Thiên, Phúc Âm và Kinh Koran) -
啓 学 Keigaku (nhà xuất bản) -
謹 啓 Kính gửi Quý Ông/Bà, Kính gửi Quý Ông -
天 啓 sự mặc khải (thiêng liêng), lời sấm truyền thần thánh -
行 啓 sự tham dự của Hoàng hậu -
中 啓 quạt xếp dùng trong nghi lễ -
粛 啓 Kính gửi (tên người nhận) -
還 啓 trở về cung điện (thường dùng cho hoàng hậu, thái tử, v.v.) -
敬 啓 lời chào cuối thư trong thư trang trọng -
急 啓 Kính gửi Ông/Bà -
復 啓 Kính thưa Ông/Bà, để trả lời thư của Ông/Bà... -
追 啓 tái bút, P.S., PS -
略 啓 bỏ qua phần mở đầu, không cần giới thiệu dài dòng -
啓 蒙 書 sách nhập môn, sách giới thiệu tổng quan -
啓 蒙 的 giác ngộ -
啓 蒙 思 想 triết học Khai sáng châu Âu -
啓 蒙 思 潮 phong trào Khai sáng, Thời kỳ Khai sáng -
啓 蒙 運 動 phong trào Khai sáng, Thời kỳ Khai sáng -
啓 蒙 活 動 chiến dịch thông tin, chương trình nâng cao nhận thức -
啓 蒙 主 義 chủ nghĩa khai sáng, phong trào khai sáng -
啓 示 宗 教 tôn giáo mặc khải