Kanji
厨
kanji character
nhà bếp
厨 kanji-厨 nhà bếp
厨
Ý nghĩa
nhà bếp
Cách đọc
Kun'yomi
- くりや
On'yomi
- しゅう
- ず し tủ thờ nhỏ có hai cánh cửa (dùng để cất giữ các vật phẩm Phật giáo quan trọng như kinh sách, v.v.)
- ず しだな tủ sách hai cánh (dùng cho giới quý tộc để cất sách, v.v.)
- ず しがめ bình gốm trang trí dùng để đựng hài cốt tổ tiên (Okinawa)
- ちゅ
- ちゅう ぼう nhà bếp
- ちゅう に năm thứ hai trung học cơ sở
- ちゅう じん đầu bếp
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
厨 房 nhà bếp, bếp tàu, người chuyên gây rối trên mạng -
厨 坊 nhà bếp, bếp tàu, người chuyên gây rối trên mạng -
厨 nhà bếp -
厨 子 tủ thờ nhỏ có hai cánh cửa (dùng để cất giữ các vật phẩm Phật giáo quan trọng như kinh sách, v.v.), tủ sách có hai cánh cửa (dùng bởi giới quý tộc để cất giữ sách vở... -
厨 二 năm thứ hai trung học cơ sở, học sinh năm thứ hai trung học cơ sở, hành xử kiểu tuổi dậy thì... -
厨 人 đầu bếp, bếp trưởng -
厨 宰 đầu bếp, bếp trưởng -
厨 芥 rác thải nhà bếp -
厨 夫 nhân viên bếp nam, đầu bếp -
庖 厨 nhà bếp -
夏 厨 người dùng mới mùa hè, thành viên non nớt gia nhập cộng đồng trực tuyến vào mùa hè - カプ
厨 người cuồng ship đôi -
厨 二 病 hành xử như tuổi dậy thì, đặc biệt là quá tự ý thức về bản thân, bệnh học sinh lớp 8 -
厨 子 棚 tủ sách hai cánh (dùng cho giới quý tộc để cất sách, v.v.) -
厨 子 甕 bình gốm trang trí dùng để đựng hài cốt tổ tiên (Okinawa) -
硬 派 厨 Kẻ ngông cuồng trên mạng -
切 断 厨 người hay thoát game khi thua, người chơi rage quit -
特 定 厨 người điều tra thông tin cá nhân (đặc biệt qua nghiên cứu trực tuyến), kẻ tiết lộ thông tin cá nhân, người tiết lộ thông tin cá nhân... -
海 外 厨 người hâm mộ cuồng ngoại (đặc biệt trong bóng đá), người Nhật tự ghét bản thân -
懐 古 厨 người hoài cổ, người thích thời xưa tốt đẹp, người cổ hủ -
指 示 厨 người hay đưa ra lời khuyên không cần thiết trong phần bình luận hoặc chat của video trực tuyến hoặc live stream (đặc biệt là video Let's Play) -
設 定 厨 người viết nghiện xây dựng bối cảnh - ハピエン
厨 người cuồng kết thúc có hậu, kẻ nghiện cái kết viên mãn -
出 会 い厨 người tham gia các cuộc gặp gỡ hoặc sử dụng mạng xã hội để tán tỉnh người khác nhằm mục đích tình dục -
司 厨 士 đầu bếp món Âu, đầu bếp hoặc phục vụ trên tàu -
司 厨 長 trưởng bếp (ví dụ: trên tàu), bếp trưởng cung đình -
主 厨 長 bếp trưởng cung đình