Kanji

Ý nghĩa

nhà bếp

Cách đọc

Kun'yomi

  • くりや

On'yomi

  • しゅう
  • tủ thờ nhỏ có hai cánh cửa (dùng để cất giữ các vật phẩm Phật giáo quan trọng như kinh sách, v.v.)
  • しだな tủ sách hai cánh (dùng cho giới quý tộc để cất sách, v.v.)
  • しがめ bình gốm trang trí dùng để đựng hài cốt tổ tiên (Okinawa)
  • ちゅ
  • ちゅう ぼう nhà bếp
  • ちゅう năm thứ hai trung học cơ sở
  • ちゅう じん đầu bếp

Luyện viết


Nét: 1/12

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.