Từ vựng
厨子
ずし
vocabulary vocab word
tủ thờ nhỏ có hai cánh cửa (dùng để cất giữ các vật phẩm Phật giáo quan trọng như kinh sách
v.v.)
tủ sách có hai cánh cửa (dùng bởi giới quý tộc để cất giữ sách vở
v.v.)
hộp đá chạm khắc trang trí để cất giữ hài cốt tổ tiên (tại Okinawa)
厨子 厨子 ずし tủ thờ nhỏ có hai cánh cửa (dùng để cất giữ các vật phẩm Phật giáo quan trọng như kinh sách, v.v.), tủ sách có hai cánh cửa (dùng bởi giới quý tộc để cất giữ sách vở, v.v.), hộp đá chạm khắc trang trí để cất giữ hài cốt tổ tiên (tại Okinawa)
Ý nghĩa
tủ thờ nhỏ có hai cánh cửa (dùng để cất giữ các vật phẩm Phật giáo quan trọng như kinh sách v.v.) tủ sách có hai cánh cửa (dùng bởi giới quý tộc để cất giữ sách vở
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0