Kanji
匠
kanji character
thợ thủ công
thợ lành nghề
thợ mộc
匠 kanji-匠 thợ thủ công, thợ lành nghề, thợ mộc
匠
Ý nghĩa
thợ thủ công thợ lành nghề và thợ mộc
Cách đọc
Kun'yomi
- ひだ たくみ chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế
- ひだの たくみ chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế
On'yomi
- し しょう bậc thầy
- きょ しょう bậc thầy
- い しょう thiết kế
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
匠 thợ thủ công, nghệ nhân, thợ lành nghề... -
師 匠 bậc thầy, thầy giáo, chủ chuồng ngựa -
巨 匠 bậc thầy, tay nghề bậc thầy, nhạc trưởng -
意 匠 thiết kế, ý tưởng, khái niệm... -
鷹 匠 người huấn luyện chim ưng, người bán hàng rong -
匠 気 sự màu mè, sự cố tình gây ấn tượng -
匠 人 thợ thủ công, nghệ nhân, thợ lành nghề... -
画 匠 họa sĩ, nghệ sĩ -
工 匠 thợ thủ công, thợ máy -
宗 匠 bậc thầy, người thầy -
刀 匠 thợ rèn kiếm -
名 匠 bậc thầy thủ công, người thợ lành nghề -
楽 匠 nhạc sĩ nổi tiếng -
鵜 匠 người đánh cá bằng chim cốc -
梓 匠 thợ mộc tủ, thợ chế tác gỗ -
酒 匠 bậc thầy rượu sake, chuyên gia rượu sake -
学 匠 học giả, học giả Phật giáo, nhà nghiên cứu tại chùa... -
石 匠 thợ nề, thợ đá, thợ chạm khắc đá -
剣 匠 thợ rèn kiếm -
繍 匠 thợ thêu -
木 匠 thợ mộc -
松 匠 Matsushou -
飛 騨 匠 chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế -
飛 騨 の匠 chế độ cung cấp thợ mộc từ vùng Hida thay cho thuế -
意 匠 権 quyền kiểu dáng, quyền đối với kiểu dáng -
番 匠 笠 nón lá tre lớn kiểu cổ -
意 匠 法 Luật Thiết kế -
工 業 意 匠 thiết kế công nghiệp -
意 匠 登 録 đăng ký kiểu dáng -
意 匠 惨 憺 vắt óc suy nghĩ để nghĩ ra cái gì đó, đau đầu suy nghĩ để thiết kế hoặc sáng tạo cái gì đó, nỗ lực hết sức để tìm ra phương cách tốt để làm việc gì đó