Kanji
凌
kanji character
chịu đựng
che mưa
đẩy lùi
vượt qua khó khăn
chống lại
coi thường
vượt trội
凌 kanji-凌 chịu đựng, che mưa, đẩy lùi, vượt qua khó khăn, chống lại, coi thường, vượt trội
凌
Ý nghĩa
chịu đựng che mưa đẩy lùi
Cách đọc
Kun'yomi
- しのぐ
On'yomi
- りょう うん chọc trời
- りょう が vượt trội
- りょう じょく sự xúc phạm
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
凌 ぐchịu đựng, chống chọi (ví dụ: mưa), tránh khỏi (ví dụ: nạn đói)... -
凌 ぎvượt qua khó khăn -
凌 雲 chọc trời, rất cao, trên mây... -
凌 駕 vượt trội, vượt qua, hơn hẳn -
凌 辱 sự xúc phạm, sự sỉ nhục, sự làm nhục... -
凌 遅 Lăng trì, Hình phạt xẻo thịt đến chết, Tra tấn chậm rãi bằng cách cắt xẻo cơ thể -
凌 虐 sự sỉ nhục, sự nhục mạ, sự xúc phạm... -
凌 霄 cây kim ngân hoa -
凌 ぎ場 nơi trú ẩn -
凌 波 性 khả năng đi biển -
凌 霄 花 Hoa kim ngân leo -
口 凌 ぎsống qua ngày -
凌 霄 葉 蓮 cây sen cạn -
暑 さ凌 ぎgiải tỏa cái nóng -
耐 え凌 ぐchịu đựng, kiên trì chịu đựng, nhẫn nại chịu đựng -
退 屈 凌 ぎgiết thời gian, xua tan sự buồn chán -
当 座 凌 ぎtạm thời, tạm bợ -
急 場 凌 ぎgiải quyết tình thế khó khăn, biện pháp tạm thời, sửa chữa nhanh - その
場 凌 ぎgiải pháp tạm thời, biện pháp chắp vá, cách tạm bợ -
壮 者 を凌 ぐlàm những người trẻ tuổi phải hổ thẹn -
其 の場 凌 ぎgiải pháp tạm thời, biện pháp chắp vá, cách tạm bợ -
急 場 を凌 ぐvượt qua tình thế khó khăn, áp dụng biện pháp tạm thời trong cơn khủng hoảng -
雨 露 を凌 ぐtránh mưa tránh nắng, che chắn khỏi thời tiết -
糊 口 を凌 ぐkiếm sống qua ngày, sống chật vật, sống tạm bợ -
一 時 凌 ぎtạm thời, tạm bợ, giải pháp tạm thời...