Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
凌霄
りょうしょう
vocabulary vocab word
cây kim ngân hoa
凌霄
ryoushou
凌霄
凌霄
りょうしょう
cây kim ngân hoa
りょ
う
しょ
う
凌
霄
りょ
う
しょ
う
凌
霄
りょ
う
しょ
う
凌
霄
Ý nghĩa
cây kim ngân hoa
cây kim ngân hoa
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
凌霄
cây kim ngân hoa
りょうしょう
凌
chịu đựng, che mưa, đẩy lùi...
しの.ぐ, リョウ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
夌
chậm chạp, lề mề, tên cha của vua Nghiêu
しの.ぐ, すた.れる, リョウ
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
霄
bầu trời
そら, ショウ
雨
mưa
あめ, あま-, ウ
肖
sự giống nhau
あやか.る, ショウ
⺌
( 小 )
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.