Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
暑さ凌ぎ
あつさしのぎ
vocabulary vocab word
giải tỏa cái nóng
暑sa凌gi
atsusashinogi
暑さ凌ぎ
暑さ凌ぎ
あつさしのぎ
giải tỏa cái nóng
あ
つ
さ
し
の
ぎ
暑
さ
凌
ぎ
あ
つ
さ
し
の
ぎ
暑
さ
凌
ぎ
あ
つ
さ
し
の
ぎ
暑
さ
凌
ぎ
Ý nghĩa
giải tỏa cái nóng
giải tỏa cái nóng
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
暑さ凌ぎ
giải tỏa cái nóng
あつさしのぎ
暑
nóng bức, nóng nực, nắng nóng
あつ.い, ショ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
者
người, người nào đó
もの, シャ
耂
( 老 )
biến thể của bộ thủ 125
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
凌
chịu đựng, che mưa, đẩy lùi...
しの.ぐ, リョウ
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
夌
chậm chạp, lề mề, tên cha của vua Nghiêu
しの.ぐ, すた.れる, リョウ
圥
nấm
きのこ, ロク
土
đất, trái đất, mặt đất...
つち, ド, ト
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
夂
muộn, chậm trễ, bộ thủ mùa đông (số 34)
しゅう, チ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.