Kanji
円
kanji character
hình tròn
yên
tròn
円 kanji-円 hình tròn, yên, tròn
円
Ý nghĩa
hình tròn yên và tròn
Cách đọc
Kun'yomi
- まるい
- まん まる hình tròn hoàn hảo
- まる がた hình tròn
- まる み độ tròn
- まど か tròn
- まど い ngồi vòng tròn
- まどか
- まろやか
On'yomi
- えん だか đồng yên tăng giá
- えん しゅう chu vi
- だ えん けい hình elip
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
円 hình tròn, toàn bộ, toàn thể... -
円 高 đồng yên tăng giá, yên mạnh -
円 周 chu vi -
真 ん円 hình tròn hoàn hảo, dễ thương -
円 安 đồng yên mất giá, đồng yên yếu -
円 滑 trơn tru, thuận lợi, liên tục... -
円 形 hình tròn, vòng tròn, dạng tròn -
円 型 hình tròn, vòng tròn, dạng tròn - だ
円 形 hình elip, hình bầu dục -
円 みđộ tròn, sự tròn trịa, sự chín chắn... -
円 いtròn, hình tròn, hình cầu... -
楕 円 形 hình elip, hình bầu dục -
円 満 hòa thuận, yên bình, hạnh phúc... -
円 盤 đĩa, đĩa ném, mâm... -
円 味 độ tròn, sự tròn trịa, sự chín chắn... -
円 相 場 tỷ giá yên -
円 卓 bàn tròn -
円 筒 hình trụ -
円 建 てcơ sở yên (cho thương mại, trao đổi, v.v.)... -
円 熟 sự chín muồi, sự trưởng thành, sự thuần thục -
円 柱 cột tròn, trục, hình trụ... - だ
円 hình elip, hình bầu dục -
楕 円 hình elip, hình bầu dục -
橢 円 hình elip, hình bầu dục -
円 弧 cung tròn -
円 環 hình tròn, vòng tròn -
円 顔 mặt tròn, mặt trăng khuyết -
円 陣 (hình thành) vòng tròn, tụ họp thành nhóm, thế trận vòng tròn -
円 錐 hình nón -
半 円 nửa hình tròn