Kanji
俸
kanji character
tiền lương
lương bổng
俸 kanji-俸 tiền lương, lương bổng
俸
Ý nghĩa
tiền lương và lương bổng
Cách đọc
On'yomi
- ほう きゅう lương (đặc biệt cho công chức)
- ほう lương
- ほう ろく lương bổng của gia thần
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
年 俸 lương hàng năm -
俸 lương -
俸 給 lương (đặc biệt cho công chức), tiền lương, tiền công -
減 俸 giảm lương, cắt giảm lương -
俸 禄 lương bổng của gia thần, lương chính thức, tiền lương -
俸 祿 lương bổng của gia thần, lương chính thức, tiền lương -
加 俸 phụ cấp bổ sung -
号 俸 lương theo bậc -
本 俸 lương cơ bản, lương chính, lương toàn phần -
増 俸 tăng lương -
罰 俸 cắt lương kỷ luật -
月 俸 lương tháng -
食 俸 tiền trợ cấp (thường bằng hiện vật), lương -
俸 禄 米 gạo lương -
俸 祿 米 gạo lương -
年 俸 制 chế độ lương năm -
年 功 加 俸 phụ cấp thâm niên, lương thâm niên -
俸 給 生 活 者 người làm công ăn lương, người hưởng lương, nhân viên văn phòng