Kanji
奉
kanji character
sự tuân thủ
dâng tặng
tặng phẩm
cống hiến
奉 kanji-奉 sự tuân thủ, dâng tặng, tặng phẩm, cống hiến
奉
Ý nghĩa
sự tuân thủ dâng tặng tặng phẩm
Cách đọc
Kun'yomi
- たてまつる
- まつる
- ほうずる
On'yomi
- ほう し dịch vụ
- ほう こう làm việc nhà ở nội trú
- ほう のう sự dâng cúng
- ぶ ぎょう quan chức
- まち ぶ ぎょう quan đốc lý thị chính (thời Edo)
- ぐ ぶ đi kèm
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
奉 仕 dịch vụ, phục vụ, hầu hạ... -
奉 げるnâng lên, giơ lên, giơ cao trên tầm mắt... -
奉 公 làm việc nhà ở nội trú, học việc ở nội trú, nghĩa vụ công... -
奉 行 quan chức, quan lại thời Mạc phủ -
奉 納 sự dâng cúng, sự hiến tế, sự cúng dường... -
信 奉 niềm tin, lòng tin, sự tuân thủ... -
奉 るdâng tặng, trình bày, tôn lên vị trí cao... -
町 奉 行 quan đốc lý thị chính (thời Edo) -
奉 じるdâng tặng, cống hiến, tuân theo... -
奉 ずるdâng tặng, cống hiến, tuân theo... -
奉 安 thờ cúng, lưu giữ thiêng liêng -
奉 加 quyên góp -
奉 賀 lời chúc mừng trân trọng -
奉 還 trả lại quyền lực cho thiên hoàng -
奉 迎 chào đón -
奉 献 sự cống hiến, sự trình bày, sự thánh hóa... -
奉 伺 hỏi thăm sức khỏe -
奉 祝 lễ kỷ niệm -
奉 書 giấy hōsho, thông điệp của thiên hoàng, thông điệp của tướng quân -
奉 唱 hát -
奉 職 phục vụ tại, làm việc ở, giữ chức vụ tại -
奉 送 tiễn đưa hoàng đế -
奉 体 thực hiện ý chí của chủ nhân -
奉 戴 chọn (một quý tộc) làm lãnh đạo hoặc chủ tịch của một công ty hoặc tổ chức -
奉 灯 đèn cúng -
奉 燈 đèn cúng -
奉 答 trả lời ngai vàng -
奉 読 đọc một cách tôn kính -
奉 拝 thờ phụng -
奉 祀 thờ cúng