Từ vựng
ほうきゅうせいかつしゃ俸給生活者 ほうきゅうせいかつしゃ俸給生活者 ほうきゅうせいかつしゃ俸給生活者

Ý nghĩa

người làm công ăn lương người hưởng lương và nhân viên văn phòng

Luyện viết


Character: 1/5
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠