Kanji
住
kanji character
cư trú
sinh sống
sống
định cư
住 kanji-住 cư trú, sinh sống, sống, định cư
住
Ý nghĩa
cư trú sinh sống sống
Cách đọc
Kun'yomi
- すむ
- すまう
- ずまい
On'yomi
- じゅう たく nhà ở
- じゅう みん cư dân
- じゅう しょ địa chỉ
- ぢゅう
- ちゅう
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
住 宅 nhà ở, khu nhà ở, công trình nhà ở -
住 民 cư dân, người dân, công dân... -
住 nhà ở, sinh sống -
住 いnhà ở, ngôi nhà, nơi cư trú... -
住 処 địa chỉ, nơi cư trú, nơi ở -
住 所 địa chỉ, nơi cư trú, nơi ở -
住 まいnhà ở, ngôi nhà, nơi cư trú... -
住 居 nhà ở, ngôi nhà, nơi cư trú... -
居 住 nơi cư trú, sinh sống (tại, ở)... -
移 住 di cư, chuyển chỗ ở, di cư ra nước ngoài... -
住 宅 地 khu dân cư, khu nhà ở -
住 むsống, cư trú, sinh sống... -
在 住 đang cư trú, đang sinh sống, đang ở -
先 住 cư dân bản địa, thổ dân, linh mục tiền nhiệm -
永 住 cư trú vĩnh viễn -
衣 食 住 ăn mặc ở, nhu cầu thiết yếu của cuộc sống -
住 みごこちmức độ thoải mái (khi sống ở một nơi) -
住 みここちmức độ thoải mái (khi sống ở một nơi) -
住 み心 地 mức độ thoải mái (khi sống ở một nơi) -
住 職 trụ trì (của một ngôi chùa Phật giáo) -
住 人 người cư trú, cư dân, công dân... -
住 専 công ty cho vay nhà ở -
現 住 所 địa chỉ hiện tại -
定 住 sự định cư, cư trú thường trú -
住 宅 街 khu dân cư -
住 民 税 thuế cư trú -
住 民 票 giấy chứng nhận cư trú -
安 住 sống yên bình, sống cuộc đời bình lặng, hài lòng với vị trí hiện tại... -
住 うsống, cư trú, sinh sống -
住 まうsống, cư trú, sinh sống