Kanji

伽

Ý nghĩa

chăm sóc hầu hạ và người giải trí

Cách đọc

Kun'yomi

  • とぎ chăm sóc
  • お とぎ hầu hạ
  • お とぎ ばなし truyện cổ tích

On'yomi

  • か や Kaya (liên minh cổ đại của Hàn Quốc)
  • あ か nước cúng dường Phật
  • か やきん đàn tranh Hàn Quốc (12 dây)
  • が らん chùa (đặc biệt là chùa lớn)
  • ゆ が yoga
  • が らんどう trống rỗng
  • きゃ らぶき cuống cây bơ tơ nấu với nước tương
  • そう ぎゃ Tăng đoàn (cộng đồng Phật giáo)

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠