Kanji
伽
kanji character
chăm sóc
hầu hạ
người giải trí
伽 kanji-伽 chăm sóc, hầu hạ, người giải trí
伽
Ý nghĩa
chăm sóc hầu hạ và người giải trí
Cách đọc
Kun'yomi
- とぎ chăm sóc
- お とぎ hầu hạ
- お とぎ ばなし truyện cổ tích
On'yomi
- か や Kaya (liên minh cổ đại của Hàn Quốc)
- あ か nước cúng dường Phật
- か やきん đàn tranh Hàn Quốc (12 dây)
- が らん chùa (đặc biệt là chùa lớn)
- ゆ が yoga
- が らんどう trống rỗng
- きゃ らぶき cuống cây bơ tơ nấu với nước tương
- そう ぎゃ Tăng đoàn (cộng đồng Phật giáo)
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
伽 chăm sóc, y tá, phục vụ... -
伽 藍 chùa (đặc biệt là chùa lớn), tu viện, kiến trúc chùa -
伽 羅 Karak (liên minh cổ của Triều Tiên), Kaya - お
伽 hầu hạ, bầu bạn, tâm tình... -
伽 耶 Kaya (liên minh cổ đại của Hàn Quốc), Karak -
伽 倻 Kaya (liên minh cổ đại của Hàn Quốc), Karak -
夜 伽 trông nom người bệnh suốt đêm (của bảo vệ, y tá), ngủ với đàn ông (theo yêu cầu của anh ta)... -
御 伽 hầu hạ, bầu bạn, tâm tình... -
僧 伽 Tăng đoàn (cộng đồng Phật giáo) -
閼 伽 nước cúng dường Phật, nước thánh -
瑜 伽 yoga -
伽 藍 堂 trống rỗng, rỗng tuếch, trơ trọi... -
伽 芝 居 kịch thần tiên, kịch câm -
伽 草 子 sách truyện cổ tích -
伽 藍 鳥 chim bồ nông -
伽 羅 蕗 cuống cây bơ tơ nấu với nước tương -
伽 耶 琴 đàn tranh Hàn Quốc (12 dây) -
伽 倻 琴 đàn tranh Hàn Quốc (12 dây) -
真 那 伽 loại trầm hương dùng trong kōdō (có nguồn gốc từ Malacca) - お
伽 話 truyện cổ tích, truyện thần tiên, truyện kể cho trẻ em - お
伽 噺 truyện cổ tích, truyện thần tiên, truyện kể cho trẻ em -
御 伽 噺 truyện cổ tích, truyện thần tiên, truyện kể cho trẻ em -
御 伽 話 truyện cổ tích, truyện thần tiên, truyện kể cho trẻ em -
大 伽 藍 kiến trúc đền lớn, ngôi đền lớn -
楞 伽 経 Kinh Lăng Già -
瑜 伽 師 bậc thầy yoga -
薄 伽 梵 Đức Chúa, Đấng Tối Cao, Ngài -
婆 伽 梵 Đức Chúa, Đấng Tối Cao, Ngài -
閼 伽 棚 kệ cúng dường (nước, hoa, v.v.) - お
伽 の国 xứ sở thần tiên, vùng đất không tưởng