Kanji
代
kanji character
thay thế
thay đổi
chuyển đổi
thay thế
thời kỳ
tuổi
đơn vị đếm thập kỷ
thời đại
v.v.
thế hệ
phí
tỷ lệ
phí
代 kanji-代 thay thế, thay đổi, chuyển đổi, thay thế, thời kỳ, tuổi, đơn vị đếm thập kỷ, thời đại, v.v., thế hệ, phí, tỷ lệ, phí
代
Ý nghĩa
thay thế thay đổi chuyển đổi
Cách đọc
Kun'yomi
- かわる
- かわり
- がわり
- かえる
- ち よ nghìn năm
- きみが よ Triều đại Hoàng đế
- やち よ thời gian rất dài
- みの しろ きんようきゅう yêu cầu tiền chuộc
- しろ かき làm đất lúa nước
- のみ しろ tiền uống rượu
On'yomi
- だい ひょう sự đại diện
- じ だい thời kỳ
- げん だい thời hiện đại
- こう たい thay đổi
- たい しゃ sự trao đổi chất
- えい たい tính vĩnh cửu
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
代 sự thay thế, vật liệu, giá cả... -
代 表 sự đại diện, người đại diện, đại biểu... -
時 代 thời kỳ, thời đại, kỷ nguyên... -
現 代 thời hiện đại, ngày nay, hiện tại... -
世 代 thế hệ -
代 金 giá, chi phí, phí... -
代 行 đại diện, thay mặt, thực hiện công việc thay -
代 理 sự đại diện, cơ quan đại diện, người đại diện... -
近 代 thời hiện đại, thời kỳ hiện đại, thời gian gần đây... -
交 代 thay đổi, luân phiên, xoay vòng... -
代 々qua nhiều thế hệ, từ đời này sang đời khác, thế hệ này nối tiếp thế hệ kia... -
代 る代 るluân phiên, thay phiên nhau -
代 替 sự tiếp quản (ví dụ: cửa hàng hoặc vị trí gia trưởng), sự thay thế quyền lợi (thường trong pháp lý), sự thay thế người này bằng người khác (thường là chủ nợ) -
代 りngười thay thế, vật thay thế, sự thay thế... -
代 代 qua nhiều thế hệ, từ đời này sang đời khác, thế hệ này nối tiếp thế hệ kia... - お
代 りphần ăn thêm, suất thứ hai, lần thứ hai... -
代 償 bồi thường, đền bù, bồi hoàn... -
古 代 thời cổ đại, quá khứ xa xưa, thời kỳ cổ xưa -
年 代 tuổi, thời đại, giai đoạn... -
代 替 えsự thay thế, phương án thay thế, vật thay thế -
代 わりngười thay thế, vật thay thế, sự thay thế... - お
代 わりphần ăn thêm, suất thứ hai, lần thứ hai... -
御 代 りphần ăn thêm, suất thứ hai, lần thứ hai... -
代 議 đại diện cho người khác trong hội nghị -
代 議 士 nghị sĩ, thành viên quốc hội -
代 るkế nhiệm, thay phiên, thay thế... -
代 わる代 わるluân phiên, thay phiên nhau -
御 代 わりphần ăn thêm, suất thứ hai, lần thứ hai... -
代 用 sự thay thế -
代 えるthay thế, chuyển đổi, thay đổi...