Kanji

Ý nghĩa

thay thế thay đổi chuyển đổi

Cách đọc

Kun'yomi

  • かわる
  • かわり
  • がわり
  • かえる
  • nghìn năm
  • きみが Triều đại Hoàng đế
  • やち thời gian rất dài
  • みの しろ きんようきゅう yêu cầu tiền chuộc
  • しろ かき làm đất lúa nước
  • のみ しろ tiền uống rượu

On'yomi

  • だい ひょう sự đại diện
  • だい thời kỳ
  • げん だい thời hiện đại
  • こう たい thay đổi
  • たい しゃ sự trao đổi chất
  • えい たい tính vĩnh cửu

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.