Từ vựng
代替
だいたい
vocabulary vocab word
sự thay thế
phương án thay thế
vật thay thế
代替 代替 だいたい sự thay thế, phương án thay thế, vật thay thế
Ý nghĩa
sự thay thế phương án thay thế và vật thay thế
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Mục liên quan
Phân tích thành phần
代替
sự tiếp quản (ví dụ: cửa hàng hoặc vị trí gia trưởng), sự thay thế quyền lợi (thường trong pháp lý), sự thay thế người này bằng người khác (thường là chủ nợ)
だいがえ