Kanji

Ý nghĩa

mây

Cách đọc

Kun'yomi

  • くも mây
  • くも ゆき thời tiết
  • くも のうえ trên mây
  • あま ぐも mây mưa
  • いわし ぐも mây ti tích
  • うす ぐも mây mỏng

On'yomi

  • あん うん mây đen
  • せい うん bầu trời xanh
  • うん すい tu sĩ du hành

Luyện viết


Nét: 1/12

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.